Thiết kế Nội ngoại thất
Sản phẩm đầu ra là bộ hồ sơ thiết kế nội thất để có thể sản xuất, lắp đặt tất cả những thiết bị trong không gian nội thất.
Thành phần hồ sơ bao gồm: các bản phối cảnh ba chiều các không gian nội thất tương ứng, trong đó thể hiện chi tiết về kích thước không gian, bố trí sắp đặt đồ đạc, bố trí hệ thống chiếu sáng và thể hiện hiệu ứng thực tế của ánh sáng, tạo cảm nhận chi tiết về chất liệu và vật liệu trong công trình, tạo dáng đồ đạc, lát sàn, bố trí trần, hệ thống âm thanh, ...
Thời gian thực hiện: Đối với các dự án nội thất cho công trình công cộng và công nghiệp, xin liên hệ cụ thể để biết chi tiết. Riêng đối với nội thất nhà ở gia đình, căn hộ chung cư, nội thất văn phòng, showroom, triển lãm, nhà hàng, ... thời gian thực hiện sẽ bao gồm 02 giai đoạn chính: phác thảo phương án (10 - 15 ngày kể từ khi ký hợp đồng) và triển khai hồ sơ kỹ thuật thi công (15 - 40 ngày kể từ khi ký hợp đồng)..
Chi phí thực hiện dịch vụ: được tính theo m2 sàn của không gian tương ứng, đơn giá cụ thể phụ thuộc vào nhiều yếu tố: tổng diện tích sàn, loại hình không gian, yêu cầu cụ thể của chủ đầu tư, ... Nhưng nằm trong khoảng từ 200.000 - 600.000 đ/m2. Để có mức giá sát nhất và hợp lý nhất xin quý khách gửi yêu cầu cụ thể qua email hoặc liên lạc trực tiếp để ĐÔNG NGÔ™báo giá cho bạn.
Cách tính diện tích:
- Phần diện tích có mái che: tính 100% diện tích.
- Diện tích không có mái che: tính 50% diện tích.
- Phần thang: tính 150% diện tích
- Phần diện tích lợp ngói: tính 150% diện tích.
- Đối với gói thiết kế gói Cao cấp, nếu quý khách yêu cầu thiết kế chi tiết các mảng trang trí (Design theo chiều đứng), chi phí thiết kế được tính bằng tổng diện tích thiết kế nhân với hệ số k = 1,3.
A. DỊCH VỤ THIẾT KẾ NỘI THẤT
I. Đơn giá thiết kế:
Đơn giá cập nhật ngày 01/12/2010
| |
Gói tiêu chuẩn
|
Gói chuyên nghiệp
|
Gói cao cấp
|
Gói đặc biệt
(Classic)
|
|
Tổng thời gian thiết kế
|
40 ngày
|
40 ngày
|
40 ngày
|
60 ngày
|
|
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ
|
15 ngày
|
15 ngày
|
15 ngày
|
15 ngày
|
|
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công
|
25 ngày
|
25 ngày
|
25 ngày
|
45 ngày
|
|
Số lượng phương án thiết kế
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Bản vẽ phối cảnh
|
3 view/ph
|
3 view/ph
|
3 view/ph
|
4 - 5 view/ph
|
|
Mặt bằng bố trí nội thất
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Hồ sơ triển khai đồ đạc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Hồ sơ thiết kế M&E
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Hồ sơ triển khai trần, tường, sàn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Giám sát tác giả
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Giám sát thi công
|
|
|
x
|
x
|
|
Dự toán thi công
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Đơn giá
|
200.000 (đ/m2)
|
250.000 (đ/m2)
|
300.000 (đ/m2)
|
30 (usd/m2)
|
II. Hệ số diện tích:
- Nếu tổng diện tích sàn trên 250 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 0,8.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 150 - 250 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1
- Nếu tổng diện tích sàn từ 100 - 150 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,25.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 50 - 100 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6.
- Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 2.
- Đối với các công trình mà việc có ảnh hưởng đến kết cấu hiện tại của công trình, chi phí thiết kế cộng thêm 30% – 60%, tính vào phí thiết kế cải tạo.
- Đối với các công trình công cộng, thương mại, văn phòng. Chi phí thiết kế được nhân với hệ số 1,5 sau khi được tính phí thiết kế với các hệ số trên.
- Đơn giá trên chưa bao gồm VAT.
III. Giảm giá thiết kế: Giảm 50% giá thiết kế nếu ĐÔNG NGÔ™ thi công trọn gói công trình.
B. DỊCH VỤ THIẾT KẾ NGOẠI THẤT
I. Đơn giá thiết kế:
Đơn giá cập nhật ngày 01/12/2010
|
|
Gói tiêu chuẩn
|
Gói chuyên nghiệp
|
Gói cao cấp
|
|
Tổng thời gian thiết kế
|
40 ngày
|
35 ngày
|
35 ngày
|
|
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ
|
15 ngày
|
10 ngày
|
10 ngày
|
|
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công
|
25 ngày
|
25 ngày
|
25 ngày
|
|
Số lượng phương án thiết kế
|
1
|
1
|
1
|
|
Bản vẽ phối cảnh
|
2 view/ph
|
Lựa chọn
|
Lựa chọn
|
|
Mặt bằng bố trí nội thất
|
x
|
x
|
x
|
|
Hồ sơ triển khai đồ đạc
|
x
|
x
|
x
|
|
Hồ sơ thiết kế M&E
|
x
|
x
|
x
|
|
Hồ sơ triển khai trần, tường, sàn
|
x
|
x
|
x
|
|
Giám sát tác giả
|
|
x
|
x
|
|
Giám sát thi công
|
|
x
|
x
|
|
Dự tóan thi công
|
|
|
|
|
Đơn giá
|
200.000(đ/m2)
|
250.000(đ/m2)
|
300.000(đ/m2)
|
Xem them: Tu bep, San go, Van san
|